1Danh từ
- kẻ ngốn xăng
- kẻ hao dầu (thiết bị, xe cộ tốn nhiều nhiên liệu)
Ví dụ
Zhè liàng lǎojiù de dà páiliàng qìchē jiǎnzhí shì gè yóulǎohǔ.Chiếc ô tô cũ phân khối lớn này quả thực là một kẻ ngốn xăng.
Yóujià shàngzhǎng hòu, shéi yě bù xiǎng mǎi zhè zhǒng yóulǎohǔ le.Sau khi giá xăng tăng, chẳng ai muốn mua loại xe ngốn xăng như thế này nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻耗油量极大的机器设备、汽车等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……简直是 / 成了 + (一个) 油老虎
Dùng ví von một chiếc xe hoặc thiết bị tiêu hao quá nhiều nhiên liệu. VD: 这台机器简直是个油老虎。– Chiếc máy này quả là cỗ máy ngốn dầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
