1Động từ
- chiếu thẳng
- chiếu trực tiếp
Ví dụ
Xiàtiān yángguāng zhíshè, chūmén zuìhǎo tú fángshàishuāng.
Mùa hè ánh nắng chiếu thẳng, ra ngoài tốt nhất nên bôi kem chống nắng.
Qiángguāng zhíshè yǎnjing róngyì dǎozhì shìlì shòusǔn.
Ánh sáng mạnh chiếu trực tiếp vào mắt rất dễ gây tổn hại thị lực.
Chìdào dìqū yì nián sì jì shòu tàiyáng zhíshè.
Khu vực xích đạo quanh năm chịu ánh mặt trời chiếu thẳng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
光线等不经过反射或偏折直接照射。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
避免 + (阳光)直射
Tránh (ánh nắng) chiếu thẳng vào.
直射 + tân ngữ (bộ phận/vật dụng)
Chiếu thẳng vào đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
