Chuyển đến nội dung
计时計時

jìshí

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. bấm giờ
  2. tính giờ

Ví dụ

  1. 准备好了吗?比赛现在开始计时!

    Zhǔnbèi hǎo le ma? Bǐsài xiànzài kāishǐ jìshí!Đã chuẩn bị xong chưa? Trận đấu bây giờ bắt đầu tính giờ!

  2. 这个停车场是按小时计时的。

    Zhège tíngchēchǎng shì àn xiǎoshí jìshí de.Bãi đỗ xe này tính tiền theo giờ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开始计时 kāishǐ jìshíbắt đầu tính giờ
  • 计时器 jìshíqìđồng hồ bấm giờ / thiết bị bấm giờ
  • 计时工资 jìshí gōngzītiền lương theo giờ
  • 计时收费 jìshí shōufèithu phí theo thời gian

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

计算时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按 + đơn vị thời gian + 计时

tính giờ/tính tiền theo đơn vị thời gian (giờ, phút...).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

计
时

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “计时” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1