Gōngzuò tài máng le, tā lián fàn dōu gùbushàng chī.Công việc bận quá, anh ấy ngay cả cơm cũng không kịp ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
连看都没看lián kàn dōu méi kànngay cả nhìn cũng không nhìn
连想都不敢想lián xiǎng dōu bù gǎn xiǎngngay cả nghĩ cũng không dám nghĩ
连一句话也没说lián yí jù huà yě méi shuōngay cả một câu cũng không nói
连门都没出lián mén dōu méi chūngay cả cửa cũng chưa bước ra
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示提出一个突出的事例,以强调整体情况或一般情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
连 + thành phần nhấn mạnh + 也/都 + vị ngữ
Cấu trúc nhấn mạnh trường hợp cực đoan để làm nổi bật sự việc, có thể dùng với phủ định hoặc khẳng định. VD: 他连水都不想喝。– Anh ấy ngay cả nước cũng không muốn uống.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
连
也
都
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.