1Danh từ riêng
- Học viện Vạn Tùng (thư viện Vạn Tùng ở Hàng Châu)
Ví dụ
Liáng Shānbó yǔ Zhù Yīngtái shì zài Hángzhōu Wànsōng Shūyuàn tóngchuāng gòng dú de.
Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài cùng học chung trường tại thư viện Vạn Tùng ở Hàng Châu.
Rújīn Wànsōng Shūyuàn yǐ chéngwéi Hángzhōu de yí gè zhùmíng lǚyóu jǐngdiǎn.
Ngày nay thư viện Vạn Tùng đã trở thành một điểm du lịch nổi tiếng ở Hàng Châu.
Xǔduō yóukè mù míng qiánwǎng Wànsōng Shūyuàn xúnzhǎo dāngnián de àiqíng yìnjì.
Nhiều du khách tìm đến thư viện Vạn Tùng để lần tìm dấu tích tình yêu thuở xưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
始建于明代的著名书院,位于浙江杭州,因梁祝传说而闻名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/参观 + 万松书院
Dùng làm tân ngữ chỉ địa danh danh thắng cổ tích. VD: 我们明天去参观万松书院。– Ngày mai chúng ta đi tham quan thư viện Vạn Tùng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
