Từ điển chưa có mục “休息时间”. Pinyin tham khảo: xiū xī shí jiān. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wèile zhàogù háizi, tā xīshēng le zìjǐ de xiūxi shíjiān.
Để chăm sóc con, cô ấy đã hy sinh thời gian nghỉ ngơi của mình.
Từ mục 牺牲
Zhōumò lǎoshī lìyòng xiūxi shíjiān zhuānmén gěi shēngbìng qǐngjià de xuésheng bǔkè.
Cuối tuần thầy giáo tranh thủ thời gian nghỉ để dạy bù riêng cho những bạn phải nghỉ vì ốm.
Từ mục 补课
Kāihuì tǎolùn yào jiǎnmíng èyào, bú yào guòdù zhànyòng dàjiā de xiūxi shíjiān.
Họp hành thảo luận cần ngắn gọn súc tích, chớ chiếm dụng quá nhiều thời gian nghỉ của mọi người.
Từ mục 占用
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
