1Danh từ
- máng dẫn nước
- cầu dẫn nước vượt địa hình
Ví dụ
Zhè zuò dùcáo bǎ shuǐ cóng hé duì'àn yǐn dào le gānhàn de nóngtián.Cây cầu máng này đưa nước từ bờ bên kia sông đến những thửa ruộng khô hạn.
Gōngrénmen zhèngzài qiǎngxiū shòusǔn de guàngài dùcáo.Các công nhân đang khẩn trương sửa chữa máng dẫn nước tưới tiêu bị hư hại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跨越河流、道路、山谷等引水用的桥梁式水槽。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 渡槽 + 引水
dẫn nước thông qua máng truyền nước. VD: 工程通过渡槽引水上山。– Công trình dẫn nước lên núi thông qua cây cầu máng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
