Từ điển chưa có mục “明说”. Pinyin tham khảo: míng shuō. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xiǎomíng shuō, tā yě yào gěi jiějie huà huà.
Tiểu Minh bảo con cũng muốn vẽ tranh tặng chị.
Trong bài: HSK2 · 快快乐乐过生日 – Đón sinh nhật thật vui vẻ
Yīshēng duì Xiǎomíng shuō: “Zhāng kāi zuǐ, ràng wǒ kàn yíxià.”
Bác sĩ bảo Tiểu Minh: "Há miệng ra cho bác xem nào."
Từ mục 张
Suīrán fùqīn méi míngshuō, dàn tā de tàidu suàn shì mòxǔ le.
Tuy bố không nói rõ ra nhưng thái độ của ông coi như đã ngầm đồng ý.
Từ mục 默许
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
