1Danh từ
- cây medlar (sơn tra châu Âu)
- quả medlar
Ví dụ
Ōuzhā shì yì zhǒng yuánchǎn yú xīnán Yà hé Ōuzhōu dōngnánbù de zhíwù.
Cây medlar là một loại thực vật có nguồn gốc từ Tây Nam Á và Đông Nam Âu.
Ōuzhā guǒshí xūyào zài wánquán shóulàn hòu cái shìhé shíyòng.
Quả sơn tra châu Âu cần để chín mềm nhũn hẳn mới thích hợp để ăn.
Tíngyuàn lǐ zhòng zhe jǐ kē ōuzhā, qiūtiān guǒshí lěilěi.
Trong sân trồng vài cây sơn tra châu Âu, mùa thu quả trĩu cành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蔷薇科欧楂属落叶乔木或其果实,果实经霜后变软可食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
种植 / 采摘 + 欧楂
trồng hoặc hái cây/quả medlar. VD: 他们在庄园里采摘欧楂。– Họ hái quả medlar trong trang viên.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
