Chuyển đến nội dung
训导訓導

xùndǎo

Hán Việt: HUẤN ĐẠO

Động từDanh từ

Lượng từ: 次、番

1Động từ

  1. giáo huấn
  2. răn dạy
  3. bảo ban

Ví dụ

  1. 老师耐心地训导犯错的学生,希望他们改正。

    Lǎoshī nàixīn de xùndǎo fàncuò de xuésheng, xīwàng tāmen gǎizhèng.Thầy giáo kiên nhẫn răn dạy những học sinh mắc lỗi, mong các em sửa đổi.

  2. 父亲严肃地训导了他一番。

    Fùqīn yánsù de xùndǎo le tā yì fān.Người cha đã nghiêm khắc giáo huấn anh ấy một trận.

2Danh từ

  1. thầy giám thị
  2. giáo viên quản lý nền nếp học sinh (cách gọi trong trường học thời trước hoặc ở một số khu vực)

Ví dụ

  1. 训导主任正在校门口检查学生的校服。

    Xùndǎo zhǔrèn zhèngzài xiàoménkǒu jiǎnchá xuésheng de xiàofú.Thầy giám thị trưởng đang kiểm tra đồng phục học sinh ở cổng trường.

  2. 学生们一看到训导走过来,立刻安静了下来。

    Xuéshengmen yí kàn dào xùndǎo zǒu guòlái, lìkè ānjìng le xiàlái.Học sinh hễ thấy giám thị đi tới là lập tức im lặng ngay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 耐心地训导 nàixīn de xùndǎokiên nhẫn răn dạy
  • 训导主任 xùndǎo zhǔrèntrưởng ban giám thị
  • 训导一番 xùndǎo yì fāngiáo huấn một phen
  • 接受训导 jiēshòu xùndǎonhận lời giáo huấn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

训诫开导;旧时也指负责学生品德与纪律管理的人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……的训导下

Biểu thị quá trình tiếp thu răn dạy từ người trên để thay đổi hoặc tiến bộ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

训
导

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1