1Động từ
- tạ ơn
- hậu tạ
- đền ơn (bằng tiền hoặc hiện vật)
Ví dụ
Rúguǒ néng bāng wǒ zhǎodào diūshī de diànnǎo, wǒ bì yǒu zhòngjīn chóuxiè.Nếu có thể giúp tôi tìm lại chiếc máy tính bị mất, tôi nhất định sẽ hậu tạ trọng hậu.
Tā sòng le yì hé míngchá yǐ chóuxiè yīshēng de jīngxīn zhàoliào.Anh ấy tặng một hộp trà ngon để cảm tạ sự chăm sóc chu đáo của bác sĩ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用金钱、礼物或酒席等向别人表示感谢。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + danh từ + 酬谢 + người
dùng cái gì đó để tạ ơn ai. VD: 以厚礼酬谢恩人 – lấy quà hậu hĩnh tạ ơn ân nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
