1Danh từ riêng
- núi Hương Sơn
- Hương Sơn (núi Hương Sơn ở Bắc Kinh)
Ví dụ
Xiāng Shān de fēngyè hóng biàn le zhènggè shāngǔ.
Lá phong núi Hương Sơn đỏ rực khắp cả thung lũng.
Měinián shēnqiū, dōu yǒu chéng qiān shàng wàn de yóukè qù Xiāng Shān shǎng hóngyè.
Cứ vào độ cuối thu, hàng vạn du khách lại đến núi Hương Sơn ngắm lá đỏ.
Zhōumò wǒ hé tóngxué yìqǐ pá Xiāng Shān, fēngjǐng měi jí le.
Cuối tuần tôi cùng bạn học leo núi Hương Sơn, phong cảnh đẹp tuyệt vời.
Qiūtiān lái Běijīng, yídìng bù néng cuòguò Xiāngshān de hóngyè.
Mùa thu đến Bắc Kinh thì nhất định đừng bỏ lỡ cảnh sắc lá đỏ núi Hương Sơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
北京西北郊著名的风景名胜区,以秋季红叶闻名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/爬 + 香山 + 赏红叶/看风景
chỉ hành động đi leo núi ngắm cảnh ở Hương Sơn (Bắc Kinh). VD: 秋天去香山看红叶最合适。– Mùa thu đi núi Hương Sơn ngắm lá đỏ là hợp nhất.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
