1Danh từ
- xoạc chân (thẳng hàng tạo thành hình chữ 'Nhất')
- động tác xoạc chân
Ví dụ
Tā xué le sān nián wǔdǎo, néng qīngsōng zuò yí gè piàoliang de yīzìmǎ.
Cô ấy học múa ba năm, có thể dễ dàng xoạc chân một đường thẳng tắp đẹp mắt.
Zuò yīzìmǎ xūyào shēntǐ jùbèi hěn hǎo de róurènxìng.
Động tác xoạc chân đòi hỏi cơ thể phải có độ dẻo dai rất tốt.
Tā měitiān jiānchí lājīn, zhōngyú liànchéng le yīzìmǎ.
Anh ấy kiên trì ép dẻo mỗi ngày, cuối cùng cũng tập thành công thế xoạc chân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两腿分开成一条直线的劈叉动作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
劈 / 做 / 下 + 一字马
Động từ thường đi kèm với '一字马' để chỉ hành động xoạc chân ngang hoặc dọc. VD: 她能劈一字马。– Cô ấy có thể xoạc chân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
