1Danh từ
- ti vi màu
- truyền hình màu
Ví dụ
Èrshí shìjì bāshí niándài, cǎisèdiànshì kāishǐ zǒujìn pǔtōng jiātíng.
Vào thập niên 80 của thế kỷ 20, ti vi màu bắt đầu bước vào các gia đình bình thường.
Zhè tái cǎisèdiànshì de huàzhì fēicháng qīngxī.
Chất lượng hình ảnh của chiếc ti vi màu này rất sắc nét.
Suízhe kējì fāzhǎn, cǎisèdiànshì qǔdài le hēibáidiànshì.
Cùng với sự phát triển của công nghệ, truyền hình màu đã thay thế truyền hình đen trắng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能显示彩色画面的电视系统或电视接收机(简称为“彩电”)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一台 + 彩色电视
Lượng từ dùng cho 彩色电视 thường là 台.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
