1Danh từ
- táo nghiền
- bột táo nhuyễn
Ví dụ
Liù gè yuè dà de bǎobao kěyǐ kāishǐ chī píngguǒní le.
Bé sáu tháng tuổi có thể bắt đầu ăn táo nghiền rồi.
Tā bǎ xīnxiān píngguǒ zhēngshú hòu dǎo chéng píngguǒní.
Cô ấy hấp chín táo tươi rồi nghiền thành bột nhuyễn.
Píngguǒní bùjǐn róngyì xiāohuà, hái hěn yǒu yíngyǎng.
Táo nghiền không những dễ tiêu hóa mà còn rất giàu dinh dưỡng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
将苹果蒸熟或直接研磨制成的糊状辅食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 苹果 + 做成 / 捣成 + 苹果泥
Dùng biểu thị quá trình nghiền táo thành hỗn hợp nhuyễn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
