1Động từ
- giảng thử, dạy thử
- dạy thử, giảng thử
Ví dụ
Miànshì jiàoshī zhíwèi shí, shìjiǎng huánjié tōngcháng zuì kǎoyàn zhuānyè gōngdǐ.
Khi phỏng vấn vị trí giáo viên, phần dạy thử thường là lúc kiểm tra trình độ chuyên môn gắt gao nhất.
Tā zài miànshì shìjiǎng zhōng biǎoxiàn de hěn chūsè.
Anh ấy thể hiện rất xuất sắc trong phần dạy thử khi phỏng vấn.
Míngtiān jiù yào shìjiǎng le, wǒ děi bǎ kèjiàn zài jiǎnchá yí biàn.
Mai là phải dạy thử rồi, mình phải kiểm tra lại bài giảng một lần nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在正式开课或应聘教师职位前试着讲课,以考察教学水平。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
试讲 + nội dung bài giảng
dùng như động từ mang tân ngữ để chỉ việc thực hành giảng một bài cụ thể trước khi dạy chính thức. VD: 他明天要在组里试讲这堂课。– Ngày mai anh ấy sẽ dạy thử tiết này trước cả tổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
