Chuyển đến nội dung
试讲

shìjiǎng

Hán Việt: THÍ GIẢNG

HSK6Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. giảng thử, dạy thử
  2. dạy thử, giảng thử

Ví dụ

  1. 面试教师职位时,试讲环节通常最考验专业功底。

    Miànshì jiàoshī zhíwèi shí, shìjiǎng huánjié tōngcháng zuì kǎoyàn zhuānyè gōngdǐ.

    Khi phỏng vấn vị trí giáo viên, phần dạy thử thường là lúc kiểm tra trình độ chuyên môn gắt gao nhất.

  2. 他在面试试讲中表现得很出色。

    Tā zài miànshì shìjiǎng zhōng biǎoxiàn de hěn chūsè.

    Anh ấy thể hiện rất xuất sắc trong phần dạy thử khi phỏng vấn.

  3. 明天就要试讲了,我得把课件再检查一遍。

    Míngtiān jiù yào shìjiǎng le, wǒ děi bǎ kèjiàn zài jiǎnchá yí biàn.

    Mai là phải dạy thử rồi, mình phải kiểm tra lại bài giảng một lần nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参加试讲 cānjiā shìjiǎngtham gia dạy thử
  • 试讲环节 shìjiǎng huánjiéphần dạy thử / vòng giảng thử
  • 试讲内容 shìjiǎng nèiróngnội dung giảng thử
  • 面试试讲 miànshì shìjiǎngdạy thử khi phỏng vấn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在正式开课或应聘教师职位前试着讲课,以考察教学水平。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

试讲 + nội dung bài giảng

dùng như động từ mang tân ngữ để chỉ việc thực hành giảng một bài cụ thể trước khi dạy chính thức. VD: 他明天要在组里试讲这堂课。– Ngày mai anh ấy sẽ dạy thử tiết này trước cả tổ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

试
讲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1