1Động từ
- tặng
- biếu
- tiễn
- đưa tiễn
- giao (hàng)
- tặng, đưa, tiễn
- tiễn, đưa, giao
- đưa, tiễn, tặng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把东西赠给对方;护送或陪伴人离开。
Ghi chú: Bên trong là chữ Quan (关), bên ngoài là bộ Quai xước (辶 - bước đi), ngụ ý tiễn đưa ai đó bước đi qua cửa quan.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
送 + Tân ngữ (người) + Điểm đến
đưa/tiễn ai đó đến đâu. VD: 我送你回家。– Tôi đưa bạn về nhà.
送给 + Tân ngữ (người) + Tân ngữ (vật)
tặng cho ai cái gì. VD: 他送给我一本书。– Anh ấy tặng tôi một quyển sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “送” 18
- 送给sònggěi TỐNG CẤPtặng cho; cho; gửi tặngHSK1
- 发送fāsòng PHÁT TỐNGgửi; phát (tin nhắn, thư điện tử, bưu kiện)HSK4
- 配送pèisòng PHỐI TỐNGgiao hàng; phân phối hàngHSK5
- 赠送zèngsòng TẶNG TỐNGtặng; biếu; tặng kèmHSK5
- 播送bōsòng BÁ TỐNGphát thanh; phát sóng (qua đài, loa)HSK5
- 传送chuánsòngtruyền tải; chuyển đi; truyền gửi (tin tức, tài liệu, vật thể)HSK5
- 递送dìsòng ĐỆ TỐNGchuyển giao; giao nộp; chuyển phátHSK5
- 输送shūsòng THÂU TỐNGvận chuyển; chuyển vận; cung cấpHSK6
- 运送yùnsòng VẬN TỐNGvận chuyển; chuyên chởHSK6
- 护送hùsòng HỘ TỐNGhộ tống; bảo vệ và đưa điHSK6
- 葬送zàngsòngchôn vùi; hủy hoại; làm tiêu tanHSK6
- 转送zhuǎnsòng CHUYỂN TỐNGchuyển giao; chuyển tiếp quà tặng/đồ đạc/bệnh nhânHSK6
- 目送mùsòng MỤC TỐNGdõi mắt nhìn theo, dõi trông theoHSK6
- 送别sòngbié TỐNG BIỆTtiễn biệt; tiễn đưaHSK7–9
- 送行sòngxíng TỐNG HÀNHtiễn; đưa tiễn; tiễn, tiễn đưaHSK7–9
- 奉送fèngsòng PHỤNG TỐNGkính tặng; biếu tặng; tặng không (kính ngữ hoặc có hàm ý miễn phí)
- 送还sònghuán TỐNG HOÀNmang trả; đem trả lại
- 传送带chuánsòngdàibăng chuyền; băng tảiHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
