Từ điển chưa có mục “奇蹄”. Pinyin tham khảo: qí tí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Mǎ, xīniú hé mò dōu shǔyú jītímù dòngwù.
Ngựa, tê giác và heo vòi đều thuộc động vật bộ móng lẻ.
Từ mục 奇蹄目
Jītímù de zhǔyào tèzhēng shì zúbù de zhōngzhǐ zuìwéi fādá.
Đặc điểm chính của bộ móng lẻ là ngón giữa của bàn chân phát triển nhất.
Từ mục 奇蹄目
Yǔ ǒutímù xiāngbǐ, xiàncún de jītímù wùzhǒng shùliàng jiào shǎo.
So với bộ móng chẵn, số loài còn tồn tại của bộ móng lẻ ít hơn.
Từ mục 奇蹄目
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “奇蹄” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
