1Danh từ
- đô la Singapore (viết tắt của 新加坡元)
- tiền mới phát hành
- tiền tệ mới
Ví dụ
Rénmínbì hé xīnbì de huìlǜ shì duōshao?
Tỷ giá giữa Nhân dân tệ và đô la Singapore là bao nhiêu?
Qù Xīnjiāpō lǚyóu xūyào xiān duìhuàn yìxiē xīnbì.
Đi du lịch Singapore cần đổi một ít đô la Singapore trước.
Zhè jiàn shāngpǐn shòujià liǎng bǎi xīnbì.
Mặt hàng này có giá bán là hai trăm đô la Singapore.
Yínháng jīntiān kāishǐ fāxíng xīnbì.
Hôm nay ngân hàng bắt đầu phát hành tiền mới.
Guònián shí dàjiā dōu xǐhuan yòng xīnbì fā hóngbāo.
Khi đón Tết mọi người đều thích dùng tiền mới để mừng tuổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指新加坡元;亦指新发行的货币。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 兑换成 + 新币
Quy đổi đồng tiền A sang đô la Singapore/tiền mới. VD: 把美元兑换成新币。– Đổi USD sang đô la Singapore.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
