1Danh từ
- hươu đùi vằn
- okapi
Ví dụ
Huòjiāpí shì yī zhǒng shēnghuó zài Fēizhōu mìlín zhōng de zhēnxī bǔrǔ dòngwù.
Hươu đùi vằn là một loài động vật có vú quý hiếm sống trong rừng rậm châu Phi.
Suīrán zhǎng de xiàng bānmǎ, dàn huòjiāpí qíshí shì chángjǐnglù de jìnqīn.
Mặc dù trông giống ngựa vằn, nhưng hươu đùi vằn thực ra là họ hàng gần của hươu cao cổ.
Dòngwùyuán lǐ xīn yǐnjìn le yī zhī kě'ài de huòjiāpí.
Sở thú mới nhập về một con hươu đùi vằn đáng yêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,体型似鹿,腿部有黑白斑纹,生活在非洲中部的原始森林中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的近亲
Giới thiệu họ hàng sinh học của hươu đùi vằn. VD: 㺢㹢狓是长颈鹿唯一的近亲。 – Okapi là họ hàng gần duy nhất của hươu cao cổ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
