1Liên từ
- không những... mà còn...
Ví dụ
Tā búdàn huì shuō Yīngyǔ, érqiě hái huì shuō Fǎyǔ.
Anh ấy không những biết nói tiếng Anh mà còn biết tiếng Pháp.
Zhè jiā cāntīng de cài búdàn hǎochī, érqiě hěn piányi.
Món ăn ở nhà hàng này không những ngon mà còn rất rẻ.
Tā búdàn cōngmíng, érqiě xuéxí fēicháng nǔlì.
Cô ấy không những thông minh mà còn học tập rất chăm chỉ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表递进关系的关联词,不仅……并且……。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 不但 + vế 1, 而且 + vế 2
khi hai vế cùng một chủ ngữ, chủ ngữ đứng trước 不但. VD: 他不但聪明,而且很热情。– Anh ấy không những thông minh mà còn rất nhiệt tình.
不但 + Chủ ngữ 1 + vế 1, 而且 + Chủ ngữ 2 + 也/还 + vế 2
khi hai vế khác chủ ngữ, 不但 đứng trước chủ ngữ 1. VD: 不但他去了,而且我也去了。– Không những anh ấy đi, mà tôi cũng đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
