1Danh từ
- mũ chóp cao
- mũ phớt dạ cao (loại mũ trang trọng của phương Tây)
Ví dụ
Nà wèi shēnshì dài zhe yì dǐng hēisè dàlǐmào.
Vị quý ông đó đội một chiếc mũ chóp cao màu đen.
Móshùshī cóng dàlǐmào lǐ biàn chū le yì zhī gēzi.
Nhà ảo thuật đã biến ra một con chim bồ câu từ chiếc mũ chóp cao.
Zài jiù shídài, dàlǐmào shì shēnfèn hé dìwèi de xiàngzhēng.
Thời xưa, mũ chóp cao là biểu tượng của thân phận và địa vị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
西式礼服中戴的一种高筒圆形硬礼帽。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴着 + 大礼帽
đang đội mũ chóp cao. VD: 他戴着大礼帽走进来。– Anh ấy đội mũ chóp cao bước vào.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
