Chuyển đến nội dung
新媒体新媒體

xīnméitǐ

Hán Việt: TÂN MÔI THỂ

HSK6Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. truyền thông mới
  2. phương tiện truyền thông mới

Ví dụ

  1. 新媒体改变了人们获取信息的方式。

    Xīnméitǐ gǎibiàn le rénmen huòqǔ xìnxī de fāngshì.

    Truyền thông mới đã thay đổi cách mọi người tiếp nhận thông tin.

  2. 大学毕业后,他在一家新媒体公司从事内容策划工作。

    Dàxué bìyè hòu, tā zài yì jiā xīnméitǐ gōngsī cóngshì nèiróng cèhuà gōngzuò.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy làm công việc lập kế hoạch nội dung tại một công ty truyền thông mới.

  3. 企业越来越多地利用新媒体平台来进行品牌推广。

    Qǐyè yuèláiyuè duō de lìyòng xīnméitǐ píngtái lái jìnxíng pǐnpái tuīguǎng.

    Các doanh nghiệp ngày càng tận dụng nhiều các nền tảng truyền thông mới để quảng bá thương hiệu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新媒体运营 xīnméitǐ yùnyíngvận hành truyền thông mới
  • 新媒体平台 xīnméitǐ píngtáinền tảng truyền thông mới
  • 新媒体时代 xīnméitǐ shídàithời đại truyền thông mới
  • 传统媒体与新媒体 chuántǒng méitǐ yǔ xīnméitǐtruyền thông truyền thống và truyền thông mới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

基于数字技术和互联网发展起来的传播媒介形态。

Ghi chú: Chỉ các kênh dựa trên internet như mạng xã hội, ứng dụng video ngắn, podcast... đối lập với báo in, truyền hình truyền thống.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

利用 / 通过 + 新媒体 + động từ

Tận dụng hoặc thông qua kênh truyền thông mới để làm việc gì (quảng bá, tiếp thị, kết nối). VD: 博物馆利用新媒体吸引年轻观众。– Bảo tàng tận dụng truyền thông mới để thu hút khán giả trẻ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

新
媒
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1