chúle…yǐwài TRỪ LIỄU... DĨ NGOẠI
1Cụm từ
- ngoài... ra
Ví dụ
Chúle hànyǔ yǐwài, tā hái huì shuō yīngyǔ.
Ngoài tiếng Trung ra, anh ấy còn biết nói tiếng Anh.
Chúle Xiǎomíng yǐwài, dàjiā dōu qù guo Běijīng.
Ngoại trừ Tiểu Minh ra, mọi người đều đã từng đi Bắc Kinh.
Chúle gōngzuò yǐwài, tā píngshí xǐhuan kànshū.
Ngoài công việc ra, bình thường anh ấy thích đọc sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示在所提及的人或事物之外,或者表示把某事物排除在外。
chúle…yǐwài TRỪ LIỄU... DĨ NGOẠI
2Liên từ
- ngoài... ra
Ví dụ
Chúle Yīngyǔ yǐwài, wǒ hái huì shuō Hànyǔ.
Ngoài tiếng Anh ra, tôi còn biết nói tiếng Trung.
Chúle tā yǐwài, qítā rén dōu ànshí dào le.
Ngoài anh ấy ra, những người khác đều đến đúng giờ.
Chúle zhōumò yǐwài, túshūguǎn měitiān dōu kāimén.
Ngoài cuối tuần ra, thư viện ngày nào cũng mở cửa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示在某种范围之外排除或补充。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
除了 + A + 以外,还/也 + B
Biểu thị sự bổ sung: ngoài A ra thì còn có B nữa. VD: 除了苹果以外,他还买了香蕉。– Ngoài táo ra, anh ấy còn mua chuối.
除了 + A + 以外,(其他) 都……
Biểu thị sự loại trừ: trừ A ra thì tất cả đều như vậy. VD: 除了他以外,大家都来了。– Trừ anh ấy ra, mọi người đều đến rồi.
除了 + A + 以外,……都……
Biểu thị sự loại trừ: trừ A ra thì tất cả đều như nhau. VD: 除了小王以外,大家都会游泳。 – Trừ Tiểu Vương ra, mọi người đều biết bơi.
除了 + A + 以外,……还/也……
Biểu thị sự bổ sung: ngoài A ra còn có thêm các thành phần khác. VD: 除了汉语以外,我还想学法语。 – Ngoài tiếng Trung ra, tôi còn muốn học tiếng Pháp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
