Chuyển đến nội dung
除了以外除了…以外

chúle…yǐwài

Hán Việt: TRỪ LIỄU... DĨ NGOẠI

HSK3

chúle…yǐwài TRỪ LIỄU... DĨ NGOẠI

1Cụm từ

  1. ngoài... ra

Ví dụ

  1. 除了汉语以外,他还会说英语。

    Chúle hànyǔ yǐwài, tā hái huì shuō yīngyǔ.

    Ngoài tiếng Trung ra, anh ấy còn biết nói tiếng Anh.

  2. 除了小明以外,大家都去过北京。

    Chúle Xiǎomíng yǐwài, dàjiā dōu qù guo Běijīng.

    Ngoại trừ Tiểu Minh ra, mọi người đều đã từng đi Bắc Kinh.

  3. 除了工作以外,他平时喜欢看书。

    Chúle gōngzuò yǐwài, tā píngshí xǐhuan kànshū.

    Ngoài công việc ra, bình thường anh ấy thích đọc sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示在所提及的人或事物之外,或者表示把某事物排除在外。

chúle…yǐwài TRỪ LIỄU... DĨ NGOẠI

2Liên từ

  1. ngoài... ra

Ví dụ

  1. 除了英语以外,我还会说汉语。

    Chúle Yīngyǔ yǐwài, wǒ hái huì shuō Hànyǔ.

    Ngoài tiếng Anh ra, tôi còn biết nói tiếng Trung.

  2. 除了他以外,其他人都按时到了。

    Chúle tā yǐwài, qítā rén dōu ànshí dào le.

    Ngoài anh ấy ra, những người khác đều đến đúng giờ.

  3. 除了周末以外,图书馆每天都开门。

    Chúle zhōumò yǐwài, túshūguǎn měitiān dōu kāimén.

    Ngoài cuối tuần ra, thư viện ngày nào cũng mở cửa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 除了……以外……都…… chúle… yǐwài… dōu…ngoài... ra... đều...
  • 除了……以外……还/也…… chúle… yǐwài… hái/yě…ngoài... ra... còn/cũng...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示在某种范围之外排除或补充。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

除了 + A + 以外,还/也 + B

Biểu thị sự bổ sung: ngoài A ra thì còn có B nữa. VD: 除了苹果以外,他还买了香蕉。– Ngoài táo ra, anh ấy còn mua chuối.

除了 + A + 以外,(其他) 都……

Biểu thị sự loại trừ: trừ A ra thì tất cả đều như vậy. VD: 除了他以外,大家都来了。– Trừ anh ấy ra, mọi người đều đến rồi.

除了 + A + 以外,……都……

Biểu thị sự loại trừ: trừ A ra thì tất cả đều như nhau. VD: 除了小王以外,大家都会游泳。 – Trừ Tiểu Vương ra, mọi người đều biết bơi.

除了 + A + 以外,……还/也……

Biểu thị sự bổ sung: ngoài A ra còn có thêm các thành phần khác. VD: 除了汉语以外,我还想学法语。 – Ngoài tiếng Trung ra, tôi còn muốn học tiếng Pháp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

除
了
以
外

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1