1Danh từ riêng
- Lưu Tây Tây (tên riêng)
Ví dụ
Liú Xīxi shì wǒ dàxué shí zuì yàohǎo de tóngwū.
Lưu Tây Tây là bạn cùng phòng thân nhất thời đại học của tôi.
Liú Xīxi zài zuótiān de yǎnjiǎng bǐsài zhōng huòdé le yīděngjiǎng.
Lưu Tây Tây đã đoạt giải nhất trong cuộc thi thuyết trình hôm qua.
Rúguǒ nǐ jiàndào Liú Xīxi, qǐng ràng tā gěi wǒ huí ge diànhuà.
Nếu bạn gặp Lưu Tây Tây, phiền bạn bảo bạn ấy gọi lại cho tôi nhé.
Liú Xīxi shì wǒ de dàxué tóngwū.
Lưu Tây Tây là bạn cùng phòng đại học của tôi.
2Tên riêng
- Lưu Tây Tây
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人名。
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
