1Danh từ
- trong chớp mắt, trong khoảnh khắc
Ví dụ
Chànàjiān, tiānkōng huà guò yí dào yàoyǎn de shǎndiàn.
Trong chớp mắt, một tia sét chói lòa rạch ngang bầu trời.
Chànàjiān, quánchǎng xiǎngrǐ le rèliè de zhǎngshēng.
Trong khoảnh khắc, cả hội trường vang lên tiếng vỗ tay nồng nhiệt.
Móshùshī shǒu yì huī, chànàjiān gēzi jiù bújiàn le.
Ảo thuật gia vung tay một cái, chim bồ câu biến mất trong nháy mắt.
Chànàjiān, yí dào cìyǎn de shǎndiàn huàpòle qīhēi de yèkōng.
Trong khoảnh khắc, một tia chớp chói lòa đã rạch ngang bầu trời đêm tăm tối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极短的时间内;一眨眼之间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
刹那间 + phân câu
dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian diễn ra cực kỳ nhanh chóng. VD: 刹那间大雨倾盆。– Trong chớp mắt mưa như trút nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “刹那间” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
