1Danh từ riêng
- Tiểu Mẫn (tên người)
- Tiểu Mẫn (tên riêng)
Ví dụ
Xiǎomǐn píngzhe jiānqiáng de yìlì kǎoshàng le xīnyí de dàxué.
Tiểu Mẫn nhờ vào nghị lực kiên cường đã thi đỗ trường đại học mơ ước.
Fàngxué hòu, Xiǎomǐn jīngcháng qù túshūguǎn kànshū.
Sau giờ tan học, Tiểu Mẫn thường đến thư viện đọc sách.
Xiǎomǐn shì yí gè xìnggé kāilǎng, lèyúzhùrén de nǚhái.
Tiểu Mẫn là một cô gái tính tình cởi mở, thích giúp đỡ người khác.
Xiǎomǐn kèfúle tīnglì cánjí, kèkǔ gōngdú wánchéngle xuéyè.
Tiểu Mẫn đã khắc phục khiếm khuyết thính giác, miệt mài học tập để hoàn thành con đường học vấn.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人名,常用于女孩名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
小敏 + vị ngữ
dùng làm danh từ riêng chỉ tên người (thường là nữ), đứng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu. VD: 小敏去哪儿了?– Tiểu Mẫn đi đâu rồi?
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
