1Trợ từ
- nếu
- giả sử (dùng sau vế giả thiết)
Ví dụ
Míngtiān xiàyǔ dehuà, wǒmen jiù bù qù le.
Nếu mai mưa thì chúng ta không đi nữa.
Yǒu shíjiān dehuà, lái wǒ jiā wánr ba.
Nếu có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.
Nǐ xǐhuan dehuà, jiù mǎi xiàlai ba.
Nếu cậu thích thì mua đi.
Míngtiān bú xià yǔ dehuà, wǒmen jiù qù tī zúqiú.
Nếu ngày mai không mưa thì chúng mình đi đá bóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用在表示假设的分句末尾,常与“如果、要是”配合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
如果 / 要是……的话,就……
Cấu trúc biểu thị giả thiết 'nếu... thì...'. '的话' đứng ở cuối phân câu giả thiết, có thể đi cùng hoặc không đi cùng 如果/要是. VD: 要是想去的话,就早点准备。– Nếu muốn đi thì chuẩn bị sớm nhé.
……的话,就…… (... dehuà, jiù ...)
Câu ghép biểu thị giả thiết, thường dùng nhiều trong khẩu ngữ thường ngày. Mệnh đề trước nêu ra một giả thiết hoặc điều kiện (tương đương với 'nếu...'), mệnh đề sau đưa ra kết quả, hướng xử lý hoặc kết luận tương ứng (tương đương với 'thì...'). Ở mệnh đề trước có thể thêm '要是' (yàoshi) hoặc '如果' (rúguǒ) để tạo thành cấu trúc '要是 / 如果……的话,就……'.
你们星期六有空儿的话,就来我家吃饭吧。 – Nếu thứ Bảy các bạn rảnh thì đến nhà tôi ăn cơm nhé.
你喜欢的话,我们就买这个。 – Nếu bạn thích thì chúng mình mua cái này.
Bài học: HSK3 · 小明的生日晚会 – Tiệc sinh nhật của Tiểu Minh
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “的话” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
