Từ điển chưa có mục “不缺”. Pinyin tham khảo: bù quē. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen jiā shénme dōu bù quē, nǐ bié zài mǎi le.
Nhà mình chẳng thiếu thứ gì, con đừng mua thêm nữa.
Trong bài: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất
Zuòwéi bānzhǎng, tā cóng bù quēxí rènhé yī cì jítǐ huódòng.
Với tư cách là lớp trưởng, cậu ấy không bao giờ vắng mặt ở bất kỳ hoạt động tập thể nào.
Từ mục 缺席
也一样。不缺的东西就不买,加上家里地方小,买多了也没地方放。
Yě yīyàng. Bù quē de dōngxi jiù bù mǎi, jiāshang jiā lǐ dìfāng xiǎo, mǎi duō le yě méi dìfāng fàng.
Cũng vậy. Thứ không thiếu thì không mua, thêm vào đó nhà nhỏ, mua nhiều cũng chẳng có chỗ để.
Trong bài: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
