Từ điển chưa có mục “图册”. Pinyin tham khảo: tú cè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Shūjià shang fàng zhe yì běn zuìxīn de shìjiè dìtúcè.
Trên giá sách có để một cuốn tập bản đồ thế giới mới nhất.
Từ mục 地图册
Chūxíng qián, tā zǐxì cháyuè le zhè běn lǚyóu dìtúcè.
Trước khi lên đường, anh ấy đã tra cứu kỹ cuốn tập bản đồ du lịch này.
Từ mục 地图册
Dìlǐ lǎoshī ràng tóngxuémen dǎkāi dìtúcè fān dào dì-shí yè.
Thầy giáo địa lý bảo học sinh mở tập bản đồ ra trang mười.
Từ mục 地图册
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “图册” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
