1Danh từ
- đáy, phần bên dưới
- đáy, phần dưới cùng
- đáy, phần đáy
Ví dụ
Xiāngzi de dǐr zhuāng le sì gè wànxiànglún.
Đáy vali lắp bốn bánh xe xoay đa hướng.
Guōdǐr shāo hú le, tèbié nán shuāxǐ.
Đáy nồi bị cháy khét lẹt, cọ rửa rất khó.
Tā zǒulù zǒu de jí, xiédǐr mó pò le yí kuài.
Anh ấy đi đứng vội vàng nên đế giày bị mòn một mảng.
Bēizi dǐr shang hái yǒu yìdiǎnr kāfēi.
Dưới đáy cốc vẫn còn một ít cà phê.
Xiāngzi dǐr shang zhuāng le sì gè lúnzi.
Dưới đáy chiếc vali có gắn bốn cái bánh xe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
器物或物体的最下部分;也可指内情或底细。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ + 底儿 (như 锅底儿, 鞋底儿)
chỉ phần đáy, mặt dưới của đồ vật dạng uốn cong hoặc chứa đựng. VD: 碗底儿 – đáy bát.
摸底儿 / 知底儿
nắm rõ gốc gác, lai lịch hoặc nội tình thực tế. VD: 我对他知底儿。– Tôi biết rõ ngọn ngành về anh ta.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
