Chuyển đến nội dung
夏天

xiàtiān

Hán Việt: HẠ THIÊN

HSK3Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mùa hè

Ví dụ

  1. 这里的夏天非常热。

    Zhèlǐ de xiàtiān fēicháng rè.

    Mùa hè ở đây rất nóng.

  2. 夏天我最喜欢去海边游泳。

    Xiàtiān wǒ zuì xǐhuan qù hǎibiān yóuyǒng.

    Mùa hè tôi thích nhất là đi biển bơi.

  3. 每年夏天,孩子们都会放长假。

    Měinián xiàtiān, háizimen dōuhuì fàng chángjià.

    Mỗi mùa hè, bọn trẻ đều được nghỉ một kỳ nghỉ dài.

  4. 这里的夏天比我的家乡热得多。

    Zhèlǐ de xiàtiān bǐ wǒ de jiāxiāng rè de duō.

    Mùa hè ở đây nóng hơn quê tôi rất nhiều.

  5. 夏天天气很热,大家都想去游泳。

    Xiàtiān tiānqì hěn rè, dàjiā dōu xiǎng qù yóuyǒng.

    Mùa hè trời rất nóng, mọi người đều muốn đi bơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 过夏天 guò xiàtiānnghỉ hè/trải qua mùa hè
  • 炎热的夏天 yánrè de xiàtiānmùa hè nóng bức
  • 夏天的时候 xiàtiān de shíhouvào lúc mùa hè
  • 夏天的夜晚 xiàtiān de yèwǎnđêm mùa hè

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一年四季中的第二季。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

(在) + 夏天 + vị ngữ

đóng vai trò trạng ngữ thời gian chỉ mùa hè làm việc gì. VD: 夏天我们要多喝水。– Mùa hè chúng ta phải uống nhiều nước.

再次 + Động từ (Phó từ “再次”)

Phó từ “再次” đứng trước động từ, biểu thị một hành động được lặp lại thêm một lần nữa hoặc diễn ra lần thứ hai, mang sắc thái trang trọng, lịch sự. Thường dịch là 'lại một lần nữa', 'một lần nữa'.

欢迎大家再次来我们学校参观。 – Hoan nghênh mọi người một lần nữa đến tham quan trường chúng tôi.

明年夏天,我们打算再次去广州。 – Mùa hè năm sau, chúng tôi định lại đi Quảng Châu một lần nữa.

Bài học: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夏
天

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1