1Trợ từ
- như
- dường như
- tựa như
Ví dụ
Tā de liǎn hóng de xiàng píngguǒ shìde.
Mặt cậu ấy đỏ ửng như quả táo vậy.
Tā gāoxìng de xiàng gè xiǎoháizi shìde.
Cô ấy vui mừng tựa như một đứa trẻ con.
Tā hǎoxiàng shénme dōu méi fāshēng guò shìde, jìxù gōngzuò.
Anh ấy dường như chẳng có chuyện gì xảy ra, cứ tiếp tục làm việc.
2Part
- như, tựa như
Ví dụ
Tīngdào zhè gè hǎo xiāoxi, tā gāoxìng de xiàng gè háizi shìde tiào le qǐlái.
Nghe được tin vui này, anh ấy vui mừng nhảy cẫng lên như một đứa trẻ.
Tāmen liǎ yǒuzhe xiāngsì de jīnglì.
Hai người họ có những trải nghiệm tương đồng.
Từ mục 有着
Wǒmen yùdào le lèisì de wèntí.
Chúng tôi đã gặp phải vấn đề tương tự.
Từ mục 类似
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
助词,用在名词、代词或动词性词语后面,表示跟某种事物或情况相似。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像 / 好像 + cụm từ + 似的
dùng ở cuối phân câu hoặc sau danh từ/ngữ vị từ để diễn tả sự tương tự hoặc phỏng đoán. VD: 他跑得飞快,像一阵风似的。– Anh ấy chạy cực nhanh, như một cơn gió vậy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “似的” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
