1Danh từ
- mắt cận thị
- chứng cận thị
- người thiển cận
- người có tầm nhìn hạn hẹp (nghĩa bóng)
Ví dụ
Jīngcháng zài ànchù kàn shǒujī róngyì dé jìnshìyǎn.
Thường xuyên nhìn điện thoại trong bóng tối rất dễ bị cận thị.
Tā de jìnshìyǎn dùshù yòu jiāshēn le.
Độ cận thị của anh ấy lại tăng lên rồi.
Xiànzài xuéxiào lǐ dài yǎnjìng de jìnshìyǎn xuésheng yuèláiyuè duō.
Hiện nay học sinh cận thị đeo kính trong trường ngày càng nhiều.
Zhǐ gù yǎnqián lìyì de rén wǎngwǎng bèi rènwéi shì jìnshìyǎn.
Những người chỉ chăm chăm vào lợi ích trước mắt thường bị coi là kẻ thiển cận.
Zuò chángyuǎn guīhuà shí bùnéng dāng zhèngzhì shang de jìnshìyǎn.
Khi lập quy hoạch lâu dài không thể là kẻ thiển cận về mặt chính trị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
视力缺陷,只能看清近处物体,远处模糊;比喻目光短浅。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
得 + 近视眼
Bị cận thị. VD: 他从小就得了近视眼。– Anh ấy từ nhỏ đã bị cận thị rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
