Chuyển đến nội dung
近视眼近視眼

jìnshìyǎn

Hán Việt: CẬN THỊ NHÃN

Lượng từ: 双、副

1Danh từ

  1. mắt cận thị
  2. chứng cận thị
  3. người thiển cận
  4. người có tầm nhìn hạn hẹp (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 经常在暗处看手机容易得近视眼。

    Jīngcháng zài ànchù kàn shǒujī róngyì dé jìnshìyǎn.

    Thường xuyên nhìn điện thoại trong bóng tối rất dễ bị cận thị.

  2. 他的近视眼度数又加深了。

    Tā de jìnshìyǎn dùshù yòu jiāshēn le.

    Độ cận thị của anh ấy lại tăng lên rồi.

  3. 现在学校里戴眼镜的近视眼学生越来越多。

    Xiànzài xuéxiào lǐ dài yǎnjìng de jìnshìyǎn xuésheng yuèláiyuè duō.

    Hiện nay học sinh cận thị đeo kính trong trường ngày càng nhiều.

  4. 只顾眼前利益的人往往被认为是近视眼。

    Zhǐ gù yǎnqián lìyì de rén wǎngwǎng bèi rènwéi shì jìnshìyǎn.

    Những người chỉ chăm chăm vào lợi ích trước mắt thường bị coi là kẻ thiển cận.

  5. 做长远规划时不能当政治上的近视眼。

    Zuò chángyuǎn guīhuà shí bùnéng dāng zhèngzhì shang de jìnshìyǎn.

    Khi lập quy hoạch lâu dài không thể là kẻ thiển cận về mặt chính trị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 得近视眼 dé jìnshìyǎnbị cận thị
  • 预防近视眼 yùfáng jìnshìyǎnphòng ngừa cận thị
  • 高度近视眼 gāodù jìnshìyǎncận thị độ cao
  • 严重的近视眼 yánzhòng de jìnshìyǎncận thị nặng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

视力缺陷,只能看清近处物体,远处模糊;比喻目光短浅。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得 + 近视眼

Bị cận thị. VD: 他从小就得了近视眼。– Anh ấy từ nhỏ đã bị cận thị rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

近
视
眼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1