Chuyển đến nội dung
修理工

xiūlǐgōng

Hán Việt: TU LÝ CÔNG

HSK6Lượng từ: 个、名、位

1Danh từ

  1. thợ sửa chữa

Ví dụ

  1. 空调不制冷了,得请修理工来看一下。

    Kōngtiáo bú zhìlěng le, děi qǐng xiūlǐgōng lái kàn yíxià.

    Điều hòa không mát nữa, phải nhờ thợ sửa chữa qua xem thôi.

  2. 他做了二十年的汽车修理工,经验非常丰富。

    Tā zuò le èrshí nián de qìchē xiūlǐgōng, jīngyàn fēicháng fēngfù.

    Bác ấy làm thợ sửa ô tô suốt hai mươi năm nên kinh nghiệm rất dày dặn.

  3. 水管漏水了,我们赶紧联系了水暖修理工。

    Shuǐguǎn lòushuǐ le, wǒmen gǎnjǐn liánxì le shuǐnuǎn xiūlǐgōng.

    Ống nước bị rò rỉ nên chúng tôi vội vàng liên hệ thợ sửa điện nước.

  4. 修理工花了半个小时就修好了空调。

    Xiūlǐgōng huā le bàn ge xiǎoshí jiù xiū hǎo le kōngtiáo.

    Bác thợ sửa chỉ mất nửa tiếng là đã sửa xong điều hòa.

  5. 修理工检查了半天,才找到了原因。

    Xiūlǐgōng jiǎnchá le bàntiān, cái zhǎodào le yuányīn.

    Bác thợ sửa kiểm tra một hồi lâu mới tìm ra nguyên nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 汽车修理工 qìchē xiūlǐgōngthợ sửa xe ô tô
  • 机械修理工 jīxiè xiūlǐgōngthợ sửa chữa máy móc
  • 专业修理工 zhuānyè xiūlǐgōngthợ sửa chữa chuyên nghiệp
  • 请修理工 qǐng xiūlǐgōngthuê/gọi thợ sửa chữa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从事修理机器、设备、器具等工作的人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

请 / 找 + 修理工 + 来 + sửa cái gì

gọi hoặc tìm thợ sửa chữa đến để xử lý sự cố. VD: 找修理工来修电脑。– Tìm thợ đến sửa máy tính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

修
理
工

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1