1Danh từ
- thợ sửa chữa
Ví dụ
Kōngtiáo bú zhìlěng le, děi qǐng xiūlǐgōng lái kàn yíxià.
Điều hòa không mát nữa, phải nhờ thợ sửa chữa qua xem thôi.
Tā zuò le èrshí nián de qìchē xiūlǐgōng, jīngyàn fēicháng fēngfù.
Bác ấy làm thợ sửa ô tô suốt hai mươi năm nên kinh nghiệm rất dày dặn.
Shuǐguǎn lòushuǐ le, wǒmen gǎnjǐn liánxì le shuǐnuǎn xiūlǐgōng.
Ống nước bị rò rỉ nên chúng tôi vội vàng liên hệ thợ sửa điện nước.
Xiūlǐgōng huā le bàn ge xiǎoshí jiù xiū hǎo le kōngtiáo.
Bác thợ sửa chỉ mất nửa tiếng là đã sửa xong điều hòa.
Xiūlǐgōng jiǎnchá le bàntiān, cái zhǎodào le yuányīn.
Bác thợ sửa kiểm tra một hồi lâu mới tìm ra nguyên nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从事修理机器、设备、器具等工作的人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
请 / 找 + 修理工 + 来 + sửa cái gì
gọi hoặc tìm thợ sửa chữa đến để xử lý sự cố. VD: 找修理工来修电脑。– Tìm thợ đến sửa máy tính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
