1Cụm danh từ
- giáo dục từ xa, đào tạo trực tuyến
Ví dụ
Yuǎnchéng jiàoyù wèi piānyuǎn dìqū de xuéshēng tígōng le bǎoguì de xuéxí zīyuán.
Giáo dục từ xa đem lại nguồn tài nguyên học tập quý giá cho học sinh vùng sâu vùng xa.
Tōngguò yuǎnchéng jiàoyù, shàngbānzú yě kěyǐ zài yèyú shíjiān chōngshí zìjǐ.
Nhờ giáo dục từ xa, người đi làm cũng có thể trau dồi bản thân vào thời gian rảnh.
Wǎngluò jìshù de pǔjí jídà de tuīdòng le yuǎnchéng jiàoyù de fāzhǎn.
Sự phổ biến của công nghệ mạng đã thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển của giáo dục từ xa.
Yuǎnchéng jiàoyù ràng piānyuǎn dìqū de xuésheng yě néng xiǎngshòu dào yōuzhì zīyuán.
Giáo dục từ xa giúp học sinh vùng sâu vùng xa cũng tiếp cận được các nguồn lực chất lượng tốt.
Yuǎnchéng jiàoyù gěi xǔduō piānyuǎn dìqū de xuésheng dài lái le jīhuì.
Giáo dục từ xa mang lại cơ hội cho rất nhiều học sinh ở vùng sâu vùng xa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用网络、音像等技术手段跨越空间进行的教学模式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 远程教育 + 动词短语
biểu thị việc tiếp cận kiến thức hoặc học tập thông qua hình thức đào tạo từ xa. VD: 她通过远程教育获得了本科文凭。– Chị ấy lấy được bằng đại học nhờ học từ xa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
