Chuyển đến nội dung
远程教育遠程教育

yuǎnchéng jiàoyù

Hán Việt: VIỄN TRÌNH GIÁO DỤC

HSK6

1Cụm danh từ

  1. giáo dục từ xa, đào tạo trực tuyến

Ví dụ

  1. 远程教育为偏远地区的学生提供了宝贵的学习资源。

    Yuǎnchéng jiàoyù wèi piānyuǎn dìqū de xuéshēng tígōng le bǎoguì de xuéxí zīyuán.

    Giáo dục từ xa đem lại nguồn tài nguyên học tập quý giá cho học sinh vùng sâu vùng xa.

  2. 通过远程教育,上班族也可以在业余时间充实自己。

    Tōngguò yuǎnchéng jiàoyù, shàngbānzú yě kěyǐ zài yèyú shíjiān chōngshí zìjǐ.

    Nhờ giáo dục từ xa, người đi làm cũng có thể trau dồi bản thân vào thời gian rảnh.

  3. 网络技术的普及极大地推动了远程教育的发展。

    Wǎngluò jìshù de pǔjí jídà de tuīdòng le yuǎnchéng jiàoyù de fāzhǎn.

    Sự phổ biến của công nghệ mạng đã thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển của giáo dục từ xa.

  4. 远程教育让偏远地区的学生也能享受到优质资源。

    Yuǎnchéng jiàoyù ràng piānyuǎn dìqū de xuésheng yě néng xiǎngshòu dào yōuzhì zīyuán.

    Giáo dục từ xa giúp học sinh vùng sâu vùng xa cũng tiếp cận được các nguồn lực chất lượng tốt.

  5. 远程教育给许多偏远地区的学生带来了机会。

    Yuǎnchéng jiàoyù gěi xǔduō piānyuǎn dìqū de xuésheng dài lái le jīhuì.

    Giáo dục từ xa mang lại cơ hội cho rất nhiều học sinh ở vùng sâu vùng xa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 现代远程教育 xiàndài yuǎnchéng jiàoyùgiáo dục từ xa hiện đại
  • 发展远程教育 fāzhǎn yuǎnchéng jiàoyùphát triển giáo dục từ xa
  • 远程教育平台 yuǎnchéng jiàoyù píngtáinền tảng đào tạo trực tuyến
  • 接受远程教育 jiēshòu yuǎnchéng jiàoyùtheo học giáo dục từ xa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

利用网络、音像等技术手段跨越空间进行的教学模式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 远程教育 + 动词短语

biểu thị việc tiếp cận kiến thức hoặc học tập thông qua hình thức đào tạo từ xa. VD: 她通过远程教育获得了本科文凭。– Chị ấy lấy được bằng đại học nhờ học từ xa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

远
程
教
育

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1