1Động từ
- điều chuyển đi, chuyển công tác
- điều chuyển đi nơi khác
Ví dụ
Xià gè yuè tā jiù yào bèi diàolí zǒnggōngsī, qù fēnbù rènzhí.
Tháng sau anh ấy sẽ được điều chuyển khỏi tổng công ty để sang nhận chức ở chi nhánh.
Jīngguò shēnqǐng, jīnglǐ tóngyì jiāng tā diàolí xiànzài de shēngchǎn gǎngwèi.
Sau khi làm đơn, giám đốc đã đồng ý chuyển anh ấy khỏi vị trí sản xuất hiện tại.
Lǎo lǐngdǎo diàolí zhīhòu, xīn lái de zhǔrèn jiēguǎn le zhè ge xiàngmù.
Sau khi vị lãnh đạo cũ chuyển công tác, chủ nhiệm mới đến đã tiếp quản dự án này.
Lǐngdǎo juédìng xià gè yuè bǎ tā diàolí yuán gǎngwèi.
Cấp trên đã quyết định tháng sau sẽ điều chuyển anh ấy khỏi vị trí ban đầu.
Gēnjù shàngjí ānpái, Lǐ jīnglǐ xià gè yuè jiāng bèi diàolí xiàn gǎngwèi.
Theo sắp xếp của cấp trên, trưởng phòng Lý tháng sau sẽ được điều chuyển khỏi vị trí hiện tại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
调转离开原工作岗位或原地区。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把/将 + ai đó/chỗ nào + 调离 + nơi chốn/vị trí
Chuyển ai đó ra khỏi nơi làm việc hoặc cương vị nào đó. VD: 公司把他调离了原部门。– Công ty đã điều chuyển anh ấy rời khỏi bộ phận cũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
