Chuyển đến nội dung
调离調離

diàolí

Hán Việt: ĐIỀU LY

HSK6

1Động từ

  1. điều chuyển đi, chuyển công tác
  2. điều chuyển đi nơi khác

Ví dụ

  1. 下个月他就要被调离总公司,去分部任职。

    Xià gè yuè tā jiù yào bèi diàolí zǒnggōngsī, qù fēnbù rènzhí.

    Tháng sau anh ấy sẽ được điều chuyển khỏi tổng công ty để sang nhận chức ở chi nhánh.

  2. 经过申请,经理同意将他调离现在的生产岗位。

    Jīngguò shēnqǐng, jīnglǐ tóngyì jiāng tā diàolí xiànzài de shēngchǎn gǎngwèi.

    Sau khi làm đơn, giám đốc đã đồng ý chuyển anh ấy khỏi vị trí sản xuất hiện tại.

  3. 老领导调离之后,新来的主任接管了这个项目。

    Lǎo lǐngdǎo diàolí zhīhòu, xīn lái de zhǔrèn jiēguǎn le zhè ge xiàngmù.

    Sau khi vị lãnh đạo cũ chuyển công tác, chủ nhiệm mới đến đã tiếp quản dự án này.

  4. 领导决定下个月把他调离原岗位。

    Lǐngdǎo juédìng xià gè yuè bǎ tā diàolí yuán gǎngwèi.

    Cấp trên đã quyết định tháng sau sẽ điều chuyển anh ấy khỏi vị trí ban đầu.

  5. 根据上级安排,李经理下个月将被调离现岗位。

    Gēnjù shàngjí ānpái, Lǐ jīnglǐ xià gè yuè jiāng bèi diàolí xiàn gǎngwèi.

    Theo sắp xếp của cấp trên, trưởng phòng Lý tháng sau sẽ được điều chuyển khỏi vị trí hiện tại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 调离岗位 diàolí gǎngwèichuyển khỏi vị trí công tác
  • 调离北京 diàolí Běijīngchuyển công tác rời khỏi Bắc Kinh
  • 被调离 bèi diàolíbị điều chuyển đi
  • 申请调离 shēnqǐng diàolíxin chuyển công tác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

调转离开原工作岗位或原地区。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把/将 + ai đó/chỗ nào + 调离 + nơi chốn/vị trí

Chuyển ai đó ra khỏi nơi làm việc hoặc cương vị nào đó. VD: 公司把他调离了原部门。– Công ty đã điều chuyển anh ấy rời khỏi bộ phận cũ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

调
离

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1