1Hậu tố
- nhà ... học (hậu tố)
- nhà... học
Ví dụ
Tā lìzhì yào chéngwéi yì míng chūsè de yǔyánxuéjiā.
Anh ấy lập chí trở thành một nhà ngôn ngữ học xuất sắc.
Bùshǎo zhùmíng de kēxuéjiā dōu cānjiā le zhè cì xuéshù huìyì.
Rất nhiều nhà khoa học nổi tiếng đã tham dự hội nghị học thuật lần này.
Zuòwéi yī míng lìshǐxuéjiā, tā zhìxué shífēn yánjǐn.
Là một nhà sử học, ông nghiên cứu học thuật vô cùng cẩn trọng.
Zuòwéi yì míng xīnlǐxuéjiā, tā duì rénlèi xíngwéi móshì hěn yǒu yánjiū.
Với tư cách là một nhà tâm lý học, ông ấy nghiên cứu rất sâu về các mô thức hành vi con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
后缀,加在某些学科名称后,表示精通该专门学问的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tên ngành học + 学家
Đặt sau tên một ngành học để chỉ chuyên gia, học giả nghiên cứu chuyên sâu về lĩnh vực đó. VD: 心理学家 – nhà tâm lý học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “学家” 9
- 科学家kēxuéjiā KHOA HỌC GIAnhà khoa họcHSK3
- 史学家shǐxuéjiā SỬ HỌC GIAnhà sử họcHSK6
- 哲学家zhéxuéjiānhà triết học; triết giaHSK6
- 经济学家jīngjìxuéjiānhà kinh tế học; chuyên gia kinh tếHSK5
- 考古学家kǎogǔxuéjiānhà khảo cổ họcHSK6
- 历史学家lìshǐxuéjiā LỊCH SỬ HỌC GIAnhà sử học; sử gia
- 人类学家rénlèixuéjiā NHÂN LOẠI HỌC GIAnhà nhân loại học; nhà nhân học
- 天文学家tiānwénxuéjiā THIÊN VĂN HỌC GIAnhà thiên văn học
- 心理学家xīnlǐxuéjiā TÂM LÝ HỌC GIAnhà tâm lý học
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
