kǎ TẠP
1Danh từ
- thẻ
- card
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用特殊纸浆或塑料制成的长方形小片,常用于身份认证或消费。
qiǎ KHẠP
2Động từ
- kẹt
- mắc
- hóc
Ví dụ
3Danh từ
- cái cặp
- cái ghim
- trạm kiểm soát
- trạm gác
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
夹在中间不能动弹;夹东西的器具;检查税收或交通的关口。
Ghi chú: Lưu ý chữ này còn có âm đọc 'kǎ' dùng cho thẻ (信用卡), calo (卡路里), v.v.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
刷卡 + động từ
Quẹt thẻ để làm gì. VD: 刷卡消费 – tiêu dùng quẹt thẻ.
卡在 + tân ngữ nơi chốn
Kẹt/mắc ở một vị trí nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “卡” 18
- 贺卡hèkǎ HẠ TẠPthiệp chúc mừngHSK3
- 卡子qiǎzi TẠP TỬcái kẹp, khóa gàiHSK4
- 卡住kǎzhùbị kẹt; mắc kẹt; bị nghẽnHSK4
- 千卡qiānkǎkilo calo; kcal (đơn vị đo năng lượng nhiệt/dinh dưỡng)HSK5
- 打卡dǎkǎ ĐẢ TẠPchấm công (quẹt thẻ); check-in (địa điểm, thói quen)HSK6
- 卡片kǎpiàn TẠP PHIẾNthẻ; thiệp; tấm các-vi-dítHSK6
- 卡盘qiǎpán TẠP BÀNmâm cặp (bộ phận trên máy tiện dùng để kẹp giữ phôi)HSK6
- 卡车kǎchē TẠP XAxe tảiHSK7–9
- 卡通kǎtōng KHẠ THÔNGphim hoạt hình; tranh biếm họa; hoạt hìnhHSK7–9
- 波卡bōkǎPolkadot (nền tảng chuỗi khối Polkadot / đồng tiền mã hóa DOT)
- 发卡fàqiǎ PHÁT TẠPkẹp tóc; cặp tóc
- 信用卡xìnyòngkǎ TÍN DỤNG TẠPthẻ tín dụngHSK3
- 银行卡yínhángkǎ NGÂN HÀNG TẠPthẻ ngân hàngHSK3
- 电话卡diànhuàkǎ ĐIỆN THOẠI TẠPthẻ điện thoại; thẻ simHSK3
- 奥斯卡àosīkǎ ÁO TƯ TẠPOscar (giải thưởng điện ảnh Oscar / tên người Oscar)HSK5
- 借记卡jièjìkǎthẻ ghi nợ (thẻ ATM thanh toán trừ tiền trực tiếp từ tài khoản)HSK5
- 卡路里kǎlùlǐcalo (đơn vị năng lượng)HSK5
- 身份卡shēnfènkǎ THÂN PHẬN KHẠPthẻ căn cước; thẻ nhận dạng; thẻ IDHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
