Hǎilún Kǎilè HẢI LUÂN KHẢI LẠC
1Danh từ riêng
- Helen Keller
Ví dụ
Hǎilún Kǎilè de gùshi jīlìle quánqiú wúshù miànduì juéjìng de rén.
Câu chuyện của Helen Keller đã truyền cảm hứng cho biết bao số phận tuyệt vọng trên khắp thế giới.
Xiǎoxué kèběn lǐ yǒu guānyú Hǎilún Kǎilè shēngpíng de wénzhāng.
Trong sách giáo khoa tiểu học có bài viết về cuộc đời của Helen Keller.
Hǎilún Kǎilè píngjiè jiānqiáng de yìlì xuéhuìle mángwén bìng kǎorù dàxué.
Nhờ nghị lực phi thường, Helen Keller đã học được chữ nổi và thi đỗ đại học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
美国著名盲聋女作家、教育家、慈善家。
《Hǎilún Kǎilè》 HẢI LUÂN KHẢI LẠC
2Danh từ riêng
- Helen Keller (tác phẩm/nhân vật)
Ví dụ
《Hǎilún Kǎilè》 de gùshì jīlì le wúshù shēnchǔ nìjìng de rén.
Câu chuyện về Helen Keller đã khích lệ biết bao mảnh đời nơi nghịch cảnh.
Wǒ zuìjìn zài dú guānyú 《Hǎilún Kǎilè》de zhuànjì.
Dạo này tôi đang đọc cuốn tiểu sử về Helen Keller.
Xǔduō xuésheng dōu cóng 《Hǎilún Kǎilè》zhè běn shū zhōng huòdé le lìliang.
Rất nhiều học sinh đã tìm thấy sức mạnh từ cuốn sách về Helen Keller.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指美国著名盲聋女作家海伦·凯勒及其相关作品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像海伦·凯勒一样……
Dùng trong so sánh để biểu đạt ý chí kiên cường vượt khó. VD: 我们要像海伦·凯勒一样坚强。– Chúng ta phải kiên cường như Helen Keller.
从《海伦·凯勒》中 + động từ
từ tác phẩm Helen Keller nhận được bài học hay cảm hứng gì. VD: 我们从《海伦·凯勒》中学到了坚强。– Chúng ta học được sự kiên cường từ câu chuyện Helen Keller.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
