Chuyển đến nội dung
海伦凯勒海倫·凱勒

Hǎilún Kǎilè · 《Hǎilún Kǎilè》

Hán Việt: HẢI LUÂN KHẢI LẠC

HSK6

Hǎilún Kǎilè HẢI LUÂN KHẢI LẠC

1Danh từ riêng

  1. Helen Keller

Ví dụ

  1. 海伦·凯勒的故事激励了全球无数面对绝境的人。

    Hǎilún Kǎilè de gùshi jīlìle quánqiú wúshù miànduì juéjìng de rén.

    Câu chuyện của Helen Keller đã truyền cảm hứng cho biết bao số phận tuyệt vọng trên khắp thế giới.

  2. 小学课本里有关于海伦·凯勒生平的文章。

    Xiǎoxué kèběn lǐ yǒu guānyú Hǎilún Kǎilè shēngpíng de wénzhāng.

    Trong sách giáo khoa tiểu học có bài viết về cuộc đời của Helen Keller.

  3. 海伦·凯勒凭借坚强的毅力学会了盲文并考入大学。

    Hǎilún Kǎilè píngjiè jiānqiáng de yìlì xuéhuìle mángwén bìng kǎorù dàxué.

    Nhờ nghị lực phi thường, Helen Keller đã học được chữ nổi và thi đỗ đại học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海伦·凯勒自传 Hǎilún Kǎilè zìzhuàntự truyện của Helen Keller
  • 海伦·凯勒精神 Hǎilún Kǎilè jīngshéntinh thần Helen Keller

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

美国著名盲聋女作家、教育家、慈善家。

《Hǎilún Kǎilè》 HẢI LUÂN KHẢI LẠC

2Danh từ riêng

  1. Helen Keller (tác phẩm/nhân vật)

Ví dụ

  1. 《海伦·凯勒》的故事激励了无数身处逆境的人。

    《Hǎilún Kǎilè》 de gùshì jīlì le wúshù shēnchǔ nìjìng de rén.

    Câu chuyện về Helen Keller đã khích lệ biết bao mảnh đời nơi nghịch cảnh.

  2. 我最近在读关于《海伦·凯勒》的传记。

    Wǒ zuìjìn zài dú guānyú 《Hǎilún Kǎilè》de zhuànjì.

    Dạo này tôi đang đọc cuốn tiểu sử về Helen Keller.

  3. 许多学生都从《海伦·凯勒》这本书中获得了力量。

    Xǔduō xuésheng dōu cóng 《Hǎilún Kǎilè》zhè běn shū zhōng huòdé le lìliang.

    Rất nhiều học sinh đã tìm thấy sức mạnh từ cuốn sách về Helen Keller.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指美国著名盲聋女作家海伦·凯勒及其相关作品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像海伦·凯勒一样……

Dùng trong so sánh để biểu đạt ý chí kiên cường vượt khó. VD: 我们要像海伦·凯勒一样坚强。– Chúng ta phải kiên cường như Helen Keller.

从《海伦·凯勒》中 + động từ

từ tác phẩm Helen Keller nhận được bài học hay cảm hứng gì. VD: 我们从《海伦·凯勒》中学到了坚强。– Chúng ta học được sự kiên cường từ câu chuyện Helen Keller.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
伦
凯
勒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1