Chuyển đến nội dung
台台 / 檯 / 臺 / 颱

tái

Hán Việt: ĐÀI

Danh từLượng từ

HSK3Lượng từ: 座

1Danh từ

  1. đài
  2. bệ
  3. sân khấu
  4. đài, bệ

Ví dụ

  1. 他走上了讲台。

    Tā zǒushàng le jiǎngtái.Anh ấy bước lên bục giảng.

  2. 演员们已经在台上准备好了。

    Yǎnyuánmen yǐjīng zài tái shàng zhǔnbèi hǎo le.Các diễn viên đã chuẩn bị xong trên sân khấu.

2Lượng từ

  1. chiếc
  2. cái (dùng cho máy móc, thiết bị, vở kịch)
  3. chiếc, cái (máy móc)

Ví dụ

  1. 我家买了一台新电视。

    Wǒ jiā mǎi le yī tái xīn diànshì.Nhà tôi mua một chiếc tivi mới.

  2. 这台电脑出了故障。

    Zhè tái diànnǎo chū le gùzhàng.Chiếc máy tính này bị hỏng rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 讲台 jiǎngtáibục giảng
  • 舞台 wǔtáisân khấu
  • 电视台 diànshìtáiđài truyền hình
  • 一台电脑 yì tái diànnǎomột chiếc máy tính
  • 一台手术 yì tái shǒushùmột ca phẫu thuật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

高平的建筑物或设施;用于机器、设备或演出的量词。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一台 + danh từ chỉ máy móc/thiết bị

Lượng từ dùng cho đồ điện, máy móc công nghệ. VD: 一台冰箱 – Một chiếc tủ lạnh.

不是……,就是……

Dùng để biểu thị quan hệ lựa chọn giữa hai khả năng, trường hợp hoặc hành động (thường mang ý loại trừ: không phải cái này thì chắc chắn là cái kia). Dịch sang tiếng Việt là 'không phải... thì là...', 'không... thì cũng...'. Hai vế sau '不是' và '就是' thường có cấu trúc ngữ pháp tương đương nhau.

我一紧张,不是忘了台词,就是忘了动作。 – Hễ hồi hộp là tôi không quên lời thì cũng quên động tác.

周末他不是在家看书,就是去打球。 – Cuối tuần anh ấy không ở nhà đọc sách thì cũng đi chơi bóng.

Bài học: HSK4 · 看演出,读好书 – Xem biểu diễn, đọc sách hay

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

台

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “台” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1